Trang Chủ Giới thiệu Thủ thuật máy tính Kiến thức tin học & Web Giáo trình tin học Đăng bài và ảnh Liên hệ >> HotLine : 0976.531.732
Chương trình đào tạo - Học phí | Đăng ký học online Thực hành Photoshop    Thực hành Flash
Phím tắt thông dụng khi sử dụng máy tính

MICROSOFT WORD

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Phím Tắt  Chức năng
  
Ctrl + N  tạo mới một tài liệu
  
Ctrl + O  mở tài liệu
  
Ctrl + S  Lưu tài liệu
  
Ctrl + C  sao chép văn bản
  
Ctrl + X  cắt nội dung đang chọn
  
Ctrl + V  dán văn bản
  
Ctrl + F  bật hộp thoại tìm kiếm
  
Ctrl + H  bật hộp thoại thay thế
  
Ctrl + P  Bật hộp thoại in ấn
  
Ctrl + Z  hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng
  
Ctrl + Y  phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
  
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4  đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Phím tắt  Chức năng
  
Shift + -->  chọn một ký tự phía sau
  
Shift + <--  chọn một ký tự phía trước
  
Ctrl + Shift + -->  chọn một từ phía sau
  
Ctrl + Shift + <--  chọn một từ phía trước
  
Shift + ­  chọn một hàng phía trên
  
Shift + ¯  chọn một hàng phía dưới
  
Ctrl + A  chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Di chuyển

Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl  + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Định dạng

Ctrl + B Định dạng in đậm

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U Định dạng gạch chân.

Canh lề đoạn văn bản:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + E  Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
  
Ctrl + J  Canh đều đoạn văn bản đang chọn
  
Ctrl + L  Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
  
Ctrl + R  Canh phải đoạn văn bản đang chọn
  
Ctrl + M  Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
  
Ctrl + Shift + M  Xóa định dạng thụt đầu dòng
  
Ctrl + T  Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
  
Ctrl + Shift + T  Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
  
Ctrl + Q  Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.

Phím tắt  Chức năng
  
Alt, F10  Kích hoạt menu lệnh
  
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab  thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.
  
Tab, Shift + Tab  chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.
  
Enter  thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.
  
Shift + F10  hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.
  
Alt + Spacebar  hiển thị menu hệ thống của của sổ.
  
Home, End  chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Trong hộp thoại

Phím tắt  Chức năng
  
Tab  di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
  
Shift + Tab  di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
  
Ctrl + Tab  di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
  
Shift + Tab  di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
  
Alt + Ký tự gạch chân  chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
  
Alt + Mũi tên xuống  hiển thị danh sách của danh sách sổ
  
Enter  chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
  
ESC  tắt nội dung của danh sách sổ

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Làm việc với bảng biểu:

Phím tắt  Chức năng
  
Tab  di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng
  
Shift + Tab  di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
  
Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên  để chọn nội dung của các ô
  
Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên  mở rộng vùng chọn theo từng khối
  
Shift + F8  giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
  
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt)  chọn nội dung cho toàn bộ bảng
  
Alt + Home  về ô đầu tiên của dòng hiện tại
  
Alt + End  về ô cuối cùng của dòng hiện tại
  
Alt + Page up  về ô đầu tiên của cột
  
Alt + Page down  về ô cuối cùng của cột
  
Mũi tên lên  Lên trên một dòng
  
Mũi tên xuống  xuống dưới một dòng

Các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
F1  trợ giúp
  
F2  di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
  
F3  chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
  
F4  lặp lại hành động gần nhất
  
F5  thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
  
F6  di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
  
F7  thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
  
F8  mở rộng vùng chọn
  
F9  cập nhật cho những trường đang chọn
  
F10  kích hoạt thanh thực đơn lệnh
  
F11  di chuyển đến trường kế tiếp
  
F12  thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

Kết hợp Shift + các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
Shift + F1  hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
  
Shift + F2  sao chép nhanh văn bản
  
Shift + F3  chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
  
Shift + F4  lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
  
Shift + F5  di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
  
Shift + F6  di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
  
Shift + F7  thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
  
Shift + F8  rút gọn vùng chọn
  
Shift + F9  chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
  
Shift + F10  hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
  
Shift + F11  di chuyển đến trường liền kề phía trước.
  
Shift + F12  thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

Kết hợp Ctrl + các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + F2  thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
  
Ctrl + F3  cắt một Spike
  
Ctrl + F4   đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
  
Ctrl + F5  phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
  
Ctrl + F6   di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
  
Ctrl + F7  thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
  
Ctrl + F8  thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
  
Ctrl + F9  chèn thêm một trường trống.
  
Ctrl + F10  phóng to cửa sổ văn bản.
  
Ctrl + F11  khóa một trường.
  
Ctrl + F12  thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:

Phím tắt  Chức năng
  
Ctrl + Shift +F3  chèn nội dung cho Spike.
  
Ctrl + Shift + F5  chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
  
Ctrl + Shift + F6  di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
  
Ctrl + Shift + F7  cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).  
  
Ctrl + Shift + F8  mở rộng vùng chọn và khối.
  
Ctrl + Shift + F9  ngắt liên kết đến một trường.
  
Ctrl + Shift + F10  kích hoạt thanh thước kẻ.
  
Ctrl + Shift + F11  mở khóa một trường
  
Ctrl + Shift + F12  thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

Kết hợp Alt + các phím F

Phím tắt  Chức năng
  
Alt + F1  di chuyển đến trường kế tiếp.
  
Alt + F3  tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
  
Alt + F4  thoát khỏi Ms Word.
  
Alt + F5  phục hồi kích cỡ cửa sổ.
  
Alt + F7  tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
  
Alt + F8  chạy một marco.
  
Alt + F9   chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
  
Alt + F10  phóng to cửa sổ của Ms Word.
  
Alt + F11  hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)


[Quay về]
  Tìm hiểu - Thư giãn - Giải trí
  Thông tin thị trường

Tỷ Giá
 USD  
 EUR  
Giá Vàng


 THÔNG TIN HỮU ÍCH

+ Mã vùng điện thoại
+ Biển số xe
+ Máy đổi đơn vị chiều dài
+ Lịch phát sóng
+ Bảng chứng khoán điện tử


 TỰ HỌC TIẾNG ANH ONLINE

   Tiếng anh StreamLine 1

   Tiếng anh StreamLine 2

   Tiếng anh StreamLine 3

   Tiếng anh StreamLine 4

   Động từ bất quy tắc

   Lượt truy cập : 281735
   Hiện có 43 người đang online
   Trung bình mỗi ngày có 771 lượt truy cập

CÔNG TY TNHH TIN HỌC & PHẦN MỀM SỐ VP
Điện thoại : 0976. 531. 732 .::. Email: tinhocvp66@yahoo.com.vn
Địa chỉ : Số 23 An Xá - Phúc xá - Ba Đình - Hà Nội
Không cần dùng chuột và bàn phím bạn vẫn tự động mở được website tinhocvp.com và daotaotinhoc.info. Bạn chỉ cần bấm vào thực hiện